Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Nhật

*
*
*

Giới thiệu

Khóa học

Thư viện

Giáo trình học tiếng Nhật

Học ngữ pháp tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật

Học Kanji

Học tiếng Nhật theo chủ đề

Đề thi thử JLPT

Du học nhật bản


Hôm nay các bạn hãy cùng trung tâm tiếng Nhật bephongngoaidon.com tìm cách gọi tên người yêu trong tiếng Nhậtnhé!Dù là trong ngôn ngữ nào cũng vậy, có thể gọi đối phương theo nhiều cách khác nhau để thể hiện tình cảm của mình.

Các cách gọi tên người yêu trong tiếng Nhật

*

彼氏 (かれし)

ボーイフレンド (boyfriend)

Bạn trai
彼女 (かのじょ)

ガールフレンド (girlfriend)

意中の女 (いちゅうおんな)

Bạn gái
前彼 (まえかれ)

元彼 (もとかれ)

Bạn trai cũ
旧彼女(きゅうかのじょ)

前カノ(まえカノ)

元カノ (もとカノ)

Bạn gái cũ
今彼(いまかれ)Bạn trai hiện tại
今カノ (いまカノ)Bạn gái hiện tại
恋人 (こいびと)

愛人 (あいじん)

ラバー (lover)

想い人 (おもいひと)

Người yêu
交際相手(こうさいあいて)Người đang hẹn hò cùng
元交際相手 (もとこうさいあいて)Người từng hẹn hò cùng, người cũ
恋人同士 (こいびとどうし)Cặp đôi yêu nhau
片思い人 (かたおもいびと)Người yêu đơn phương
ガールハント(girl-hunt)Người đang tìm bạn gái
色男(いろおとこ)(Sắc nam) Con trai sát gái
悪い虫(わるいむし)Người yêu tệ, xấu tính
若い燕 (わかいつばめ)(Con chim yến trẻ – Phi công)

Nam trẻ tuổi yêu nữ lớn hơn

ダーリン (darling)Gọi người yêu (nam)
ハーニー (honey)

ベビー (baby)

Gọi người yêu (nữ)
跡追い心中 (あとおいしんじゅう)Theo người yêu đến chết, tự tử theo
密夫(みっぷ)

間夫 (まぶ)

(Mật Phu, Gian Phu)

Bồ của phụ nữ đã có chồng

Bạn muốn nói lời yêu thương với người mình yêu bằng tiếng Nhật thì đừng quên bài viết này của Trung tâm tiếng Nhật bephongngoaidon.comnhé